Nghĩa chính
- Hoàn toàntrạng từcompletely, totally.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| all to onetrạng từ | trạng từ | Toàn bộ |
| all to the bettercụm từ | cụm từ | Thậm chí tốt hơn |
| all to smashtrạng từ | trạng từ | Bị hủy hoại; phá sản |
| damn you all to hellthán từ | thán từ | Lời nhận xét vô ơn và bác bỏ |
| dammit all to hellthán từ | thán từ | Dùng để thể hiện sự tức giận hoặc khó chịu |
| it's all to the goodcụm từ | cụm từ | Càng hay, càng lời, càng tốt |
| all tootrạng từ | trạng từ | Rất, cực kỳ; triệt để nhưng đáng tiếc; quá mức |
| all toldtrạng từ | trạng từ | Với mọi thứ được bao gồm, tính toán hoặc tổng hợp; tổng cộng |
Ví dụ
- !
- .
- .