totalmente
B1trạng từ (adverb)
Hay gặp/toˌtalˈmente/nguồn
Nghĩa chính
- hoàn toàntrạng từB1Means completely or entirely, emphasizing the full degree of something.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| totalmente de acuerdo | Hoàn toàn đồng ý | |
| totalmente diferente | Hoàn toàn khác biệt | |
| totalmente gratis | Hoàn toàn miễn phí | |
| totalmente opuesto | Hoàn toàn trái ngược | |
| totalmente imposible | Hoàn toàn không thể |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ ? ¡ !Ai đã nói thế? Người đó hoàn toàn sai rồi!
- .Ấn bản mới nhất đã được cập nhật hoàn toàn.
- .Căn phòng đó bừa bộn hoàn toàn.