Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- rộng, rộng lớntính từA2Large in physical extent, from one side to another or over a broad area.
- rộng, bao quáttính từB1Large in scope or range; involving many options, areas, or ideas.
- rộng ra, toang ratrạng từA2To a large extent, to make a large opening.
- hoàn toàntrạng từA2Completely, especially in the fixed expression 'wide awake'.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- wide (of sth)lệch (khỏi cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| far and widetrạng từ | trạng từ | Rộng khắp, khắp mọi nơi |
| wide awaketính từ | tính từ | Hoàn toàn tỉnh táo |
| wide margin | Khoảng cách lớn | |
| wide opentính từ | tính từ | Mở toang |
| wide range | Nhiều loại, diện rộng | |
| wide variety | Sự đa dạng lớn | |
| open wideđộng từ | động từ | Há mồm, há |
| wide choice | Nhiều lựa chọn |
11 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 8
Trạng từ (adverb) 2
Danh từ (noun) 1
Mập mạp
- Mập mạp, to béoOverweight, obese.
Ví dụ
- .Cái hộp rộng hơn một foot một chút.
- .Cuộc điều tra có phạm vi rộng.
- .Đội bóng đó cần một cầu thủ chạy cánh giỏi.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc wideNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiwid
- từ tiếng Anh cổwīd“wide, vast, broad, long; distant, far”
- từ tiếng German nguyên thủy*wīdaz
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- lengthdễ nhầm‘wide’ nghĩa là chiều rộng, trái ngược với ‘length’.