Dịch

wide

A2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. rộng, rộng lớntính từA2Large in physical extent, from one side to another or over a broad area.
  2. rộng, bao quáttính từB1Large in scope or range; involving many options, areas, or ideas.
  3. rộng ra, toang ratrạng từA2To a large extent, to make a large opening.
  4. hoàn toàntrạng từA2Completely, especially in the fixed expression 'wide awake'.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wideDạng gốc (base form)
  2. widesSố nhiều (plural)
  3. widerSo sánh hơn (comparative)
  4. more wideSo sánh hơn (comparative)
  5. widestSo sánh nhất (superlative)
  6. most wideSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • wide (of sth)lệch (khỏi cái gì)

Cụm từ (phrase)

far and widetrạng từRộng khắp, khắp mọi nơi
wide awaketính từHoàn toàn tỉnh táo
wide marginKhoảng cách lớn
wide opentính từMở toang
wide rangeNhiều loại, diện rộng
wide varietySự đa dạng lớn
open wideđộng từHá mồm, há
wide choiceNhiều lựa chọn

11 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 8
Trạng từ (adverb) 2
Danh từ (noun) 1
Mập mạp
  1. Mập mạp, to béoOverweight, obese.

Ví dụ

  • .Cái hộp rộng hơn một foot một chút.
  • .Cuộc điều tra có phạm vi rộng.
  • .Đội bóng đó cần một cầu thủ chạy cánh giỏi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwid
  2. từ tiếng Anh cổwīd“wide, vast, broad, long; distant, far”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*wīdaz

AI