Dịch

scrawny

C2tính từ (adjective)
UK/ˈskɹɔːni/US/ˈskɹɔni/nguồn

Nghĩa chính

  1. Còmtính từThin, malnourished, and weak.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scrawnyDạng gốc (base form)
  2. scrawnierSo sánh hơn (comparative)
  3. scrawniestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

scrawny drink of waterdanh từĐồng nghĩa với skinny drink of water

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Bắc Âu cổskran“rubbish; junk”

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • “ , , . , Byar, . .”“Hãy nói với hắn bằng những lời này rằng ta sẽ có bộ xương gầy còm của hắn trước mặt ta ngay bây giờ. Hãy nói với hắn, Byar, và đưa hắn đến đây nếu ngươi phải bắt cả hắn lẫn lũ đồ khốn bẩn thỉu đã làm nhục những Đứa Trẻ đó. Đi đi.”
  • .Hồi đó tôi là một thằng nhóc gầy còm.
  • .Mày là một thằng nhóc gầy còm.

AI