Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Mảnh khảnh, thon thảtính từThin; slim.
- Ít ỏi, nghèo nàn, mong manhtính từMeagre; deficient.
- Ngạc hóa, vòm hóatính từPalatalized.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- slenderNguyên thể (infinitive)
- slendersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- slenderedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- slenderingPhân từ I (present participle)
- slendererSo sánh hơn (comparative)
- more slenderSo sánh hơn (comparative)
- slenderestSo sánh nhất (superlative)
- most slenderSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| slender body | Thân hình mảnh khảnh | |
| slender figure | Vóc dáng mảnh mai | |
| slender majority | Đa số suýt soát | |
| slender margin | Cách biệt mong manh | |
| slender waist | Eo thon | |
| Slender Mandanh từ riêng | danh từ riêng | Con quái vật hư cấu, siêu nhiên và không có khuôn mặt có đặc điểm là một nhân vật cao gầy trong bộ đồ đen chuyên rình rập, bắt cóc hoặc làm tổn thương mọi người, đặc biệt là trẻ em |
| slender reeddanh từ | danh từ | Người, sự kiện hoặc nguồn lực mà người ta chỉ có thể dựa vào ở một mức độ hạn chế |
| slender poisondanh từ | danh từ | Thực vật Gastrolobium Heterophyllum |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Mảnh khảnh
- ngoại động từ (transitive)To attenuate.
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc slenderNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạislendre
- từ tiếng Pháp cổesclendre“thin, slender”
- từ tiếng Hà Lan trung đạislinder“thin, lank”
Ví dụ
- , , , , tapestry-hung .Các viên gạch men Delft màu nâu đen bao quanh lò sưởi, những khung cảnh Kinh Thánh vẽ mộc mạc trên sắc hoa anh thảo phai nhạt hòa vào màu gỗ thông phớt hồng, còn phía trên lò sưởi, thay vì một bệ sưởi thì lại là một mái vòm đủ cao để tạo thành ban công với các con tiện thanh mảnh cùng bức tường treo thảm phía sau.
- .Những căn cứ cho phỏng đoán này khá mong manh.
- Rolled-up , .Tay áo xắn lên để lộ cẳng tay săn chắc của cô, thon gọn dần khi về phía cổ tay và bàn tay.