Dịch

slender

C1tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈslɛndə/US/ˈslɛndɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Mảnh khảnh, thon thảtính từThin; slim.
  2. Ít ỏi, nghèo nàn, mong manhtính từMeagre; deficient.
  3. Ngạc hóa, vòm hóatính từPalatalized.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. slenderNguyên thể (infinitive)
  2. slendersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. slenderedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. slenderingPhân từ I (present participle)
  5. slendererSo sánh hơn (comparative)
  6. more slenderSo sánh hơn (comparative)
  7. slenderestSo sánh nhất (superlative)
  8. most slenderSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

slender bodyThân hình mảnh khảnh
slender figureVóc dáng mảnh mai
slender majorityĐa số suýt soát
slender marginCách biệt mong manh
slender waistEo thon
Slender Mandanh từ riêngCon quái vật hư cấu, siêu nhiên và không có khuôn mặt có đặc điểm là một nhân vật cao gầy trong bộ đồ đen chuyên rình rập, bắt cóc hoặc làm tổn thương mọi người, đặc biệt là trẻ em
slender reeddanh từNgười, sự kiện hoặc nguồn lực mà người ta chỉ có thể dựa vào ở một mức độ hạn chế
slender poisondanh từThực vật Gastrolobium Heterophyllum

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Mảnh khảnh
  1. ngoại động từ (transitive)To attenuate.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạislendre
  2. từ tiếng Pháp cổesclendre“thin, slender”
  3. từ tiếng Hà Lan trung đạislinder“thin, lank”

Ví dụ

  • , , , , tapestry-hung .Các viên gạch men Delft màu nâu đen bao quanh lò sưởi, những khung cảnh Kinh Thánh vẽ mộc mạc trên sắc hoa anh thảo phai nhạt hòa vào màu gỗ thông phớt hồng, còn phía trên lò sưởi, thay vì một bệ sưởi thì lại là một mái vòm đủ cao để tạo thành ban công với các con tiện thanh mảnh cùng bức tường treo thảm phía sau.
  • .Những căn cứ cho phỏng đoán này khá mong manh.
  • Rolled-up , .Tay áo xắn lên để lộ cẳng tay săn chắc của cô, thon gọn dần khi về phía cổ tay và bàn tay.

AI