Dịch

overweight

A2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Quá trọng lượng; béo phìtính từHaving a higher weight, especially body fat, than what is generally considered healthy for a given body type and height.
  2. Quá tảitính từWeighing more than what is allowed for safety or legal commerce.
  3. Trọng lượng thừadanh từkhông đếm được (uncountable)An excess of weight.
  4. Đè nặngđộng từngoại động từ (transitive)To weigh down: to put too heavy a burden on.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. overweightNguyên thể (infinitive)
  2. overweightsSố nhiều (plural)
  3. overweightedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. overweightingPhân từ I (present participle)
  5. more overweightSo sánh hơn (comparative)
  6. most overweightSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

become overweightTrở nên thừa cân
overweight baggageHành lý quá cước
overweight vehicleXe quá tải trọng
severely overweightThừa cân nghiêm trọng
slightly overweightHơi thừa cân
overweight luggageHành lý quá trọng tải
overweight childTrẻ thừa cân
overweight personNgười thừa cân

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Tỷ trọng cao
  1. Having a portfolio relatively heavily invested in.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Quá trọng lượng

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , .Trước khi ăn kiêng, Jane thừa cân thấy rõ, nhưng cô ấy đã giảm được năm cân trong hai tháng sau đó.
  • , .Anh ta đi được đến trạm cân đầu tiên, nơi các cảnh sát tuần tra phát hiện xe tải của anh bị quá tải và đe dọa sẽ cấm anh lưu thông.
  • () .Danh mục đầu tư của chúng tôi có tỷ trọng rất cao vào các cổ phiếu công nghệ châu Á.

AI