Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Quá trọng lượng; béo phìtính từHaving a higher weight, especially body fat, than what is generally considered healthy for a given body type and height.
- Quá tảitính từWeighing more than what is allowed for safety or legal commerce.
- Trọng lượng thừadanh từkhông đếm được (uncountable)An excess of weight.
- Đè nặngđộng từngoại động từ (transitive)To weigh down: to put too heavy a burden on.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- overweightNguyên thể (infinitive)
- overweightsSố nhiều (plural)
- overweightedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- overweightingPhân từ I (present participle)
- more overweightSo sánh hơn (comparative)
- most overweightSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| become overweight | Trở nên thừa cân | |
| overweight baggage | Hành lý quá cước | |
| overweight vehicle | Xe quá tải trọng | |
| severely overweight | Thừa cân nghiêm trọng | |
| slightly overweight | Hơi thừa cân | |
| overweight luggage | Hành lý quá trọng tải | |
| overweight child | Trẻ thừa cân | |
| overweight person | Người thừa cân |
5 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Tỷ trọng cao
- Having a portfolio relatively heavily invested in.
Xuất hiện ở từ khác
- heavyđồng nghĩaNghĩa trung tính, thường dùng khi so cân nặng với mức chuẩn.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc overweightNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , , .Trước khi ăn kiêng, Jane thừa cân thấy rõ, nhưng cô ấy đã giảm được năm cân trong hai tháng sau đó.
- , .Anh ta đi được đến trạm cân đầu tiên, nơi các cảnh sát tuần tra phát hiện xe tải của anh bị quá tải và đe dọa sẽ cấm anh lưu thông.
- () .Danh mục đầu tư của chúng tôi có tỷ trọng rất cao vào các cổ phiếu công nghệ châu Á.