Dịch

underweight

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Nhẹ cântính từOf an inappropriately or unusually low weight.
  2. Không quá nặngtính từNot too heavy for an intended purpose.
  3. Tình trạng nhẹ cândanh từkhông đếm được (uncountable)The state or quality of being underweight.
  4. Đánh giá thấp trọng lượngđộng từngoại động từ (transitive)To underestimate the weight of.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. underweightNguyên thể (infinitive)
  2. underweightsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. underweightedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. underweightingPhân từ I (present participle)
  5. more underweightSo sánh hơn (comparative)
  6. most underweightSo sánh nhất (superlative)

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Đầu tư dưới mức
  1. Being less invested in a particular area than market wisdom suggests.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ấy quá nhẹ cân nên phải mua quần áo nhỏ hơn.
  • ; .Chiếc vali chỉ hơi nhẹ hơn quy định một chút; tôi sẽ cho phép mang lên máy bay.
  • .Quỹ này đang đầu tư dưới mức vào ngành khai khoáng.

AI