underweight
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Nhẹ cântính từOf an inappropriately or unusually low weight.
- Không quá nặngtính từNot too heavy for an intended purpose.
- Tình trạng nhẹ cândanh từkhông đếm được (uncountable)The state or quality of being underweight.
- Đánh giá thấp trọng lượngđộng từngoại động từ (transitive)To underestimate the weight of.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- underweightNguyên thể (infinitive)
- underweightsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- underweightedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- underweightingPhân từ I (present participle)
- more underweightSo sánh hơn (comparative)
- most underweightSo sánh nhất (superlative)
5 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Đầu tư dưới mức
- Being less invested in a particular area than market wisdom suggests.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy quá nhẹ cân nên phải mua quần áo nhỏ hơn.
- ; .Chiếc vali chỉ hơi nhẹ hơn quy định một chút; tôi sẽ cho phép mang lên máy bay.
- .Quỹ này đang đầu tư dưới mức vào ngành khai khoáng.