paunch
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Ngăn đầu tiên của dạ dày động vật nhai lại là dạ cỏdanh từThe first compartment of the stomach of a ruminant, the rumen.
- Nội dung của dạ dày này ở động vật bị giết mổ, được xem như thức ăn hoặc sản phẩm phụdanh từThe contents of this stomach in a slaughtered animal, viewed as food or a byproduct.
- Bụng của con người, đặc biệt là bụng to, béo phệdanh từThe belly of a human, especially a large, fat protruding one.
- Mổ ruột (cầm thú), mổ bụngđộng từTo remove the internal organs of a ruminant, prior to eating.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| paunch matdanh từ | danh từ | Tấm thảm dày làm bằng các sợi dây thừng, dùng để ngăn sân hoặc giàn khỏi bị cọ xát |
| air one's paunchđộng từ | động từ | Nôn mửa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Tấm thảm lót bụng
- A paunch mat.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc paunchNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạipaunche
- từ tiếng Pháp cổ vùng Normandiepanche
- từ tiếng Pháp cổpance
Ví dụ
- , .
- () , , ' ' ' : may'st , ; , ,
- “ , . .”