Dịch

paunch

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Ngăn đầu tiên của dạ dày động vật nhai lại là dạ cỏdanh từThe first compartment of the stomach of a ruminant, the rumen.
  2. Nội dung của dạ dày này ở động vật bị giết mổ, được xem như thức ăn hoặc sản phẩm phụdanh từThe contents of this stomach in a slaughtered animal, viewed as food or a byproduct.
  3. Bụng của con người, đặc biệt là bụng to, béo phệdanh từThe belly of a human, especially a large, fat protruding one.
  4. Mổ ruột (cầm thú), mổ bụngđộng từTo remove the internal organs of a ruminant, prior to eating.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. paunchNguyên thể (infinitive)
  2. paunchesSố nhiều (plural)
  3. paunchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. paunchingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

paunch matdanh từTấm thảm dày làm bằng các sợi dây thừng, dùng để ngăn sân hoặc giàn khỏi bị cọ xát
air one's paunchđộng từNôn mửa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tấm thảm lót bụng
  1. A paunch mat.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipaunche
  2. từ tiếng Pháp cổ vùng Normandiepanche
  3. từ tiếng Pháp cổpance

Ví dụ

  • , .
  • () , , ' ' ' : may'st , ; , ,
  • “ , . .”

AI