Dịch

pooch

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Chó, cúndanh từA dog.
  2. Chó lai, chó tạpdanh từA dog of mixed breed; a mongrel.
  3. Chỗ phình, chỗ lồidanh từđếm được (countable)A bulge, an enlarged part.
  4. Phình ra, căng ra, lồi rađộng từnội động từ (intransitive)To distend, to swell or extend beyond normal limits; usually used with out.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. poochNguyên thể (infinitive)
  2. poochesSố nhiều (plural)
  3. poochedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. poochingPhân từ I (present participle)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tình trạng phồng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Tình trạng phồng, chỗ căngA distended or swelled condition.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • wasn’t , , .Chú cún không chỉ cùng giống với con chó của cô ấy, Piper, mà còn có màu lông giống hệt.
  • .Có một chỗ phình trên đồ nhựa ở đoạn bị quá nhiệt.
  • .Tay áo bên trái của cô ấy bị phồng ở vai nhiều hơn bên phải.

AI