pooch
B2danh từ (noun)động từ (verb)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Chó, cúndanh từA dog.
- Chó lai, chó tạpdanh từA dog of mixed breed; a mongrel.
- Chỗ phình, chỗ lồidanh từđếm được (countable)A bulge, an enlarged part.
- Phình ra, căng ra, lồi rađộng từnội động từ (intransitive)To distend, to swell or extend beyond normal limits; usually used with out.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Tình trạng phồng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Tình trạng phồng, chỗ căngA distended or swelled condition.
Họ từ (word family)
cùng gốc poochNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- wasn’t , , .Chú cún không chỉ cùng giống với con chó của cô ấy, Piper, mà còn có màu lông giống hệt.
- .Có một chỗ phình trên đồ nhựa ở đoạn bị quá nhiệt.
- .Tay áo bên trái của cô ấy bị phồng ở vai nhiều hơn bên phải.
Xuất hiện ở từ khác
- dogđồng nghĩatừ thân mật trong văn nói