Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
poochy
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Phồng lên bên ngoài
tính từ
Bulging outward.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
poochy
Dạng gốc
(base form)
more poochy
So sánh hơn
(comparative)
most poochy
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
pooch
+
-y
Ví dụ
Most
of
the
men
were
balding
and
had
poochy
beer
bellies
.
AI
1
Phồng lên bên ngoài
1
Phồng lên bên ngoài
1
Phồng lên bên ngoài