Nghĩa chính
- Bụngdanh từThe stomach or belly.
- Bụng phệ, bụng bựdanh từA protruding belly, paunch.
- Bụng mẹ, dạ con, tử cungdanh từIn reference to where a baby is carried, the abdomen, or specifically the womb, especially of a woman, but also of animals in general (usually mammals).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tummyDạng gốc (base form)
- tummiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| full tummy | Bụng no căng | |
| on one's tummy | Nằm sấp | |
| tummy ache | Đau bụng | |
| tummy tuckdanh từ | danh từ | Phẫu thuật căng da bụng |
| upset tummy | Bụng khó chịu | |
| tummy timedanh từ | danh từ | Thời gian trẻ sơ sinh nằm sấp khi thức và được giám sát, được cho là sẽ giảm nguy cơ biến dạng hộp sọ do nằm ngửa quá nhiều |
| tummy buttondanh từ | danh từ | Rốn của một người |
| gyppy tummydanh từ | danh từ | Cảm giác đau bụng, dẫn đến tiêu chảy |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc tummyVí dụ
- —! , ?? !Ôi trời - bạn ơi! Bạn không nuốt kẹo cao su đó, phải không? Nó nằm trong bụng bạn suốt bảy năm và tất cả những thứ tồi tệ khác dính vào nó và sau đó bác sĩ phải dùng rìu cắt nó ra!
- .Hôm nay bụng dạ tôi không được ổn.
- , .Mẹ ơi, con bị đau bụng.