Dịch

tummy

C1danh từ (noun)
US/ˈtʌmi/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Bụngdanh từThe stomach or belly.
  2. Bụng phệ, bụng bựdanh từA protruding belly, paunch.
  3. Bụng mẹ, dạ con, tử cungdanh từIn reference to where a baby is carried, the abdomen, or specifically the womb, especially of a woman, but also of animals in general (usually mammals).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tummyDạng gốc (base form)
  2. tummiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

full tummyBụng no căng
on one's tummyNằm sấp
tummy acheĐau bụng
tummy tuckdanh từPhẫu thuật căng da bụng
upset tummyBụng khó chịu
tummy timedanh từThời gian trẻ sơ sinh nằm sấp khi thức và được giám sát, được cho là sẽ giảm nguy cơ biến dạng hộp sọ do nằm ngửa quá nhiều
tummy buttondanh từRốn của một người
gyppy tummydanh từCảm giác đau bụng, dẫn đến tiêu chảy

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • —! , ?? !Ôi trời - bạn ơi! Bạn không nuốt kẹo cao su đó, phải không? Nó nằm trong bụng bạn suốt bảy năm và tất cả những thứ tồi tệ khác dính vào nó và sau đó bác sĩ phải dùng rìu cắt nó ra!
  • .Hôm nay bụng dạ tôi không được ổn.
  • , .Mẹ ơi, con bị đau bụng.

AI