Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
stommy
danh từ
(noun)
/ˈ
s
t
ʌ
m
.
i
/
Nghĩa chính
1
Bụng
danh từ
The stomach.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
stommy
Dạng gốc
(base form)
stomm
ies
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
Rút gọn từ
stomach
Ví dụ
A
women
^([
sic
])
spreads
her
legs
.
Not
like
you
who
tighten
^([
sic
])
her
legs
while
laying
on
her
stommy
.
And
the
stommy
has
been
achey
because
viral
stuff
and
also
becaus
^([
sic
])
woman-thing
-
so
,
yes
,
groin
definitely
.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
tummy
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
vientre
Bụng
abdomen
Bụng
guata
Bụng
AI
1
Bụng
1
Bụng
1
Bụng