Dịch

lithe

tính từ (adjective)động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Gầy nhưng không gầytính từSlim but not skinny.
  2. Có khả năng uốn cong dễ dàng; linh hoạttính từCapable of being easily bent; flexible.
  3. Lắng ngheđộng từngoại động từ (transitive)To listen to, hearken to.
  4. Nơi trú ẩndanh từShelter.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. litheNguyên thể (infinitive)
  2. lithesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. lithedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. lithingPhân từ I (present participle)
  5. litherSo sánh hơn (comparative)
  6. lithestSo sánh nhất (superlative)

6 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 4
Thích nghi
  1. Adaptable.

Nguồn gốc (etymology)

tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilithe
  2. từ tiếng Anh cổlīþe“gentle, mild”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*linþ(ī)
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilithen
  2. từ tiếng Anh cổlīþian
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*linþijan
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilithen
  2. từ tiếng Bắc Âu cổhlýða“to listen”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*hliuþijaną“to listen”

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .
  • , ,.. , , .
  • , (, .)

AI