Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đoạndanh từkhông đếm được (uncountable)Any of various deciduous trees of the genus Tilia, having heart-shaped leaves.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lindenDạng gốc (base form)
- lindensSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| linden-treetính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Được làm bằng hoặc liên quan đến cây bồ đề |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Đoạn
- không đếm được (uncountable)The soft wood of such trees.
Ví dụ
- ; .Cây đoạn hay cây chanh là nơi trú ẩn ưa thích của yêu tinh và các sinh vật đồng loại; và việc ở gần nó sau khi mặt trời lặn không hề an toàn.
- .Giữa hai ngôi nhà nhỏ mọc lên một cây đoạn rất già và rất lớn.
- : , , .Những cây non được trồng trong công viên: cây đoạn, cây phong, cây vân sam và cây bách xù.
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha