Dịch

linden

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đoạndanh từkhông đếm được (uncountable)Any of various deciduous trees of the genus Tilia, having heart-shaped leaves.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lindenDạng gốc (base form)
  2. lindensSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

linden-treetính từ, danh từĐược làm bằng hoặc liên quan đến cây bồ đề

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Đoạn
  1. không đếm được (uncountable)The soft wood of such trees.

Ví dụ

  • ; .Cây đoạn hay cây chanh là nơi trú ẩn ưa thích của yêu tinh và các sinh vật đồng loại; và việc ở gần nó sau khi mặt trời lặn không hề an toàn.
  • .Giữa hai ngôi nhà nhỏ mọc lên một cây đoạn rất già và rất lớn.
  • : , , .Những cây non được trồng trong công viên: cây đoạn, cây phong, cây vân sam và cây bách xù.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đoạn

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

lind-en

  1. từ tiếng Anh trung đạilinden
  2. từ tiếng Anh cổlinden“linden”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*lindīnaz

Ngôn ngữ khác

AI