atender
A2động từ (verb)
/atenˈdeɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chú ý, tiếp đón, giải quyếtđộng từto pay attention to (something); to attend to (something)
- Chăm sóc, cứu chữađộng từto care for (someone, especially the ill)
- Tuân theo, đáp ứngđộng từto comply with (some rule)
- Lắng nghe, chú ýđộng từto pay attention; to mind
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể atenderDanh động từ atendiendoPhân từ atendido
| Presente | |
|---|---|
| yo | atiendo |
| tú | atiendes |
| él/ella/Ud. | atiende |
| nosotros | atendemos |
| vosotros | atendéis |
| ellos/Uds. | atienden |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| atender a alguien | Tiếp đón ai | |
| atender a razones | Nghe theo lẽ phải | |
| atender a un paciente | Khám chữa bệnh nhân | |
| atender en clase | Chú ý trong lớp | |
| atender una llamada | Nghe điện thoại | |
| atender una petición | Đáp ứng yêu cầu | |
| atender a una petición | Chưa có nghĩa | |
| atender el teléfono | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Nghe máy
- Nghe máy, bắt máyto answer (the phone)
Họ từ (word family)
cùng gốc atenderTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Anh ấy đã được một bác sĩ trẻ điều trị.
- ¿ ?Bạn có thể nghe điện thoại giúp tôi trong lúc tôi vắng mặt không?
- ¿ , ?Bạn có thể tiếp chúng tôi một lát được không, làm ơn?