Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- có xu hướng, hay, thườngđộng từB1trợ động từ (auxiliary verb)To be likely to behave in a particular way or have a certain characteristic.
- chăm sóc, trông nom, phục vụđộng từB2đi với toTo look after, care for, or serve someone or something.
- dẫn đến, hướng tớiđộng từB2nội động từ (intransitive)To be directed or lead towards a particular result or direction.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- tend to do sthcó xu hướng làm gì
- tend (to/towards sth)có xu hướng (về cái gì)
- tend sb/sthchăm sóc ai/cái gìa shepherd tending his sheepngười chăn cừu chăm sóc đàn cừu của mình
- tend to sb/sthchăm sóc cho ai/cái gìAmbulance crews were tending to the injured.Nhân viên xe cứu thương đang chăm sóc những người bị thương.
- tend sthphục vụ cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tend to do something | Có xu hướng làm gì | |
| tend to someone | Chăm sóc ai | |
| tend towards something | Nghiêng về cái gì | |
| tend someone | Chăm sóc ai | |
| tend to something | Chăm lo, giải quyết việc gì | |
| tend barđộng từ | động từ | Làm việc như một nhân viên pha chế |
| tend toward | Có xu hướng về | |
| tend to generalize | Có xu hướng khái quát |
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Đưa ra đề nghị
- Đưa ra đề nghị, chào hàngTo make a tender of; to offer or tender.
Xuất hiện ở từ khác
- trendđồng nghĩacó khuynh hướng hoặc hướng về cái gì đó
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc tendNguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạitenden
- từ tiếng Pháp trung đạitendre
- từ tiếng Pháp cổtendre“to stretch, stretch out, hold forth, offer, tender”
động từ
- từ tiếng Anh trung đạitenden“to pay attention to”
động từ
- từ tiếng Anh trung đạitenden
- từ tiếng Anh cổtendan“to kindle, set on fire”
- từ tiếng German nguyên thủy*tandijaną“to kindle”
Ví dụ
- ?Có phải là người đói thường hay có khuynh hướng kiêu ngạo không?
- , .Chúng ta cần chăm sóc khu vườn, nơi đã trở nên bừa bộn.
- 1722 . .Năm 1722, Viện Quý tộc tuyên bố rằng việc sáp nhập các điều khoản như vậy dẫn đến việc phá hủy chính quyền này. Thế nhưng mỗi kỳ họp đều có những dự luật như vậy và quý vị lại thông qua chúng.