Dịch

intend

B1động từ (verb)
US/ˌɪnˈtɛnd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Địnhđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To fix the mind upon (something, or something to be accomplished); be intent upon
  2. Chú ý, chăm lo, giám sátđộng từTo fix the mind on; attend to; take care of; superintend; regard.
  3. Kéo căng, làm căngđộng từTo strain; make tense.
  4. Dốc sức, nỗ lựcđộng từTo apply with energy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. intendNguyên thể (infinitive)
  2. intendsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. intendedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. intendingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • intend to do sthdự định làm gìI fully intended to pay for the damage.Tôi hoàn toàn dự định sẽ trả tiền đền bù thiệt hại.
  • intend sb/sth to do sthdự định cho ai/cái gì làm gìThe writer clearly intends his readers to identify with the main character.Nhà văn rõ ràng dự định cho độc giả nhận ra mình với nhân vật chính.
  • intend doing sthdự định làm gìI don't intend staying long.Tôi không dự định ở lâu.
  • intend sthdự định việc gìThe company intends a slowdown in expansion.Công ty dự định giảm tốc độ mở rộng.
  • intend sb sthcó ý gây cho ai cái gìHe intended her no harm.Anh ấy không có ý làm hại cô ấy.
  • it is intended that…dự định là…It is intended that production will start next month.Dự định là sản xuất sẽ bắt đầu vào tháng sau.

Cụm từ (phrase)

intend someone to do somethingĐịnh cho ai làm gì
intend thatĐịnh rằng
intend to do somethingĐịnh làm gì
intends toDự định
as God intendedcụm từTùy theo diễn biến của sự việc khi sở thích, ý tưởng, phương pháp, giá trị, v.v. của riêng một người được áp dụng hoặc tuân theo. Thường là một lời phàn nàn được ngụy trang hoặc trong tiềm thức rằng mọi thứ đang diễn ra khác đi

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 5
Định hướng
  1. Định hướng, chuyển hướngTo bend or turn; direct, as one’s course or journey.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiintenden
  2. từ tiếng Pháp cổentendre
  3. từ tiếng Latinhintendo

Cùng gốc (doublet)entendre

Ví dụ

  • .Chuyện gì vậy? Trông bạn nhẹ hơn 10 pound đấy!
  • .Chúng tôi dự định sẽ chiến đấu đến cùng.
  • lời này của anh ý muốn nói gì?

AI