intension
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cường độ hoặc hành động trở nên mãnh liệtdanh từkhông đếm được (uncountable)Intensity or the act of becoming intense.
- Các đặc tính hoặc chất lượng được bao hàm bởi một từ, cụm từ hoặc ký hiệu khác, trái ngược với các trường hợp thực tế trong thế giới thực mà thuật ngữ này áp dụngdanh từđếm được (countable)Any property or quality connoted by a word, phrase or other symbol, contrasted with actual instances in the real world to which the term applies.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- intensionDạng gốc (base form)
- intensionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| intensional logicdanh từ | danh từ | Hệ thống suy diễn chính thức có thể biểu thị sự khác biệt giữa ý nghĩa và phần mở rộng của một thuật ngữ |
| intensional fallacydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với masked man fallacy |
| intensional definitiondanh từ | danh từ | Định nghĩa đưa ra ý nghĩa của một thuật ngữ bằng cách xác định tất cả các thuộc tính của sự vật mà thuật ngữ đó áp dụng |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự căng
- đếm được (countable)Sự căng, giãn hoặc uốn; tình trạng căng thẳngA straining, stretching, or bending; the state of being strained.
Ví dụ
- […] .
- ' ', ' ', ' ' . .
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc intensionNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhintēnsiō“straining, effort; intensifying”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha