pensar
A1động từ (verb)
Hay gặp/penˈsaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- suy nghĩ, ngẫm nghĩ, cân nhắcđộng từA1to use your mind to consider, reflect on, or focus on something
- nghĩ rằng, cho rằngđộng từA1to have an opinion, belief, or idea about something
- dự định, tínhđộng từA2to intend or plan to do something
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể pensarDanh động từ pensandoPhân từ pensado
| Presente | |
|---|---|
| yo | pienso |
| tú | piensas |
| él/ella/Ud. | piensa |
| nosotros | pensamos |
| vosotros | pensáis |
| ellos/Uds. | piensan |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dar que pensar | Đáng để suy ngẫm | |
| ni pensarlo | Không bao giờ, đừng hòng | |
| pensar bien las cosas | Suy nghĩ kỹ càng | |
| pensar en algo | Suy nghĩ về điều gì | |
| pensar en alguien | Nghĩ về ai | |
| sin pensartrạng từ | trạng từ | Thiếu suy nghĩ |
| pensar dos vecesđộng từ | động từ | Nghĩ tới nghĩ lui |
| pensar con la cabezađộng từ | động từ | Sử dụng cái đầu của một người |
Ví dụ
- ¿ ?Bạn có nghĩ rằng có quá nhiều người trên thế giới không?
- .Bạn nên nghĩ đến cha mẹ già ở nhà.
- ¿ ?Bạn nghĩ điều gì sẽ xảy ra với chúng ta sau khi chết?