想
HSK1
Hay gặpHán-Việt: tưởng
xiǎng
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- muốn, mong muốnđộng từTo have a desire to do something or want something.
- nhớ, nhớ nhungđộng từTo feel sad because of the absence of someone or something.
- nghĩ, suy nghĩđộng từTo use one's mind to consider or examine something.
- cho rằng, nghĩ rằngđộng từTo hold a specific opinion or belief about something.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
想
xiǎngtưởng
Bộ: 心 · tâm (tim, lòng dạ)13 nét
think, speculate, plan, considerCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Nghĩ ra
- Nghĩ ra, dự tínhto think of; to devise
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Bạn có nhớ tôi không?
- ?Đi ăn không?
- !Hãy nghĩ đi!