Dịch

想

HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: tưởng
xiǎng

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. muốn, mong muốnđộng từTo have a desire to do something or want something.
  2. nhớ, nhớ nhungđộng từTo feel sad because of the absence of someone or something.
  3. nghĩ, suy nghĩđộng từTo use one's mind to consider or examine something.
  4. cho rằng, nghĩ rằngđộng từTo hold a specific opinion or belief about something.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

想
xiǎngtưởng
Bộ: 心 · tâm (tim, lòng dạ)13 nét
think, speculate, plan, consider

Cụm từ (phrase)

想念Nhớ nhung
想法Cách nghĩ, suy nghĩ, ý kiến
想要Muốn, muốn làm
想象Tưởng tượng, hình dung
想起Nhớ ra, nhớ lại
没想到Không ngờ, không ngờ tới
思想Tư tưởng, suy nghĩ
不想Không muốn, không có ý định

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Nghĩ ra
  1. Nghĩ ra, dự tínhto think of; to devise

Ví dụ

  • ?Bạn có nhớ tôi không?
  • ?Đi ăn không?
  • !Hãy nghĩ đi!

AI