Dịch

想念

Hán-Việt: tưởng niệm
xiǎng niàn

Nghĩa chính

  1. Nhớ nhung

Chữ và bộ thủ (character, radical)

想
xiǎngtưởng
Bộ: 心 · tâm (tim, lòng dạ)13 nét
think, speculate, plan, consider
念
niànniệm
Bộ: 心 · tâm (tim, lòng dạ)8 nét
think of, recall, study

AI