Nghĩa chính
- Lâu dàitính từkhông so sánh (not comparable)likely to remain for a long time
- Khao khát, mong mỏi, thèm muốnđộng từngoại động từ (transitive)To have a desire for (a thing or an event).
- Nhớ nhung, mong mỏi, khao khátđộng từngoại động từ (transitive)To miss (someone).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- long forNguyên thể (infinitive)
- longs forNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- longed forQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- longing forPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| not long fortính từ | tính từ | Không có định mệnh hoặc có ý định ở lại |
| not long for this worldtính từ | tính từ | Khó có thể chịu đựng được lâu hơn nữa |
| long for someone | Khao khát, mong nhớ ai | |
| be not long for this worldcụm từ | cụm từ | Gần đất xa trời |
| long forgotten | Bị lãng quên từ lâu |
Ví dụ
- , Roxie's . mother's , .
- .
- , […]
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Khao khát
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung