Dịch

long for

tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˌlɒŋ fɔː/US/ˌlɑŋ fɔɹ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Lâu dàitính từkhông so sánh (not comparable)likely to remain for a long time
  2. Khao khát, mong mỏi, thèm muốnđộng từngoại động từ (transitive)To have a desire for (a thing or an event).
  3. Nhớ nhung, mong mỏi, khao khátđộng từngoại động từ (transitive)To miss (someone).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. long forNguyên thể (infinitive)
  2. longs forNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. longed forQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. longing forPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

not long fortính từKhông có định mệnh hoặc có ý định ở lại
not long for this worldtính từKhó có thể chịu đựng được lâu hơn nữa
long for someoneKhao khát, mong nhớ ai
be not long for this worldcụm từGần đất xa trời
long forgottenBị lãng quên từ lâu

Ví dụ

  • , Roxie's . mother's , .
  • .
  • , […]

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI