Dịch

long for someone

UK/ˈlɒŋ fə ˈsʌmwʌn/US/ˈlɑŋ fɚ ˈsʌmˌwʌn/

Nghĩa chính

  1. Khao khát, mong nhớ ai

Ví dụ

  • .Anh khao khát có ai đó thấu hiểu mình.

AI