Nghĩa chính
- Không có định mệnh hoặc có ý định ở lạitính từkhông so sánh (not comparable)Not destined or planning to remain
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| not long for this worldtính từ | tính từ | Khó có thể chịu đựng được lâu hơn nữa |
| be not long for this worldcụm từ | cụm từ | Gần đất xa trời |
Ví dụ
- .