anhelar
B2động từ (verb)
/aneˈlaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Khao khát, mong mỏi, ước aođộng từto long for, to yearn, to yearn for, to long, to desire, to hanker
- Thèm khát, khao khátđộng từto crave
- Thở gấp, hụt hơiđộng từto gasp
- Thở hổn hểnđộng từto pant
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể anhelarDanh động từ anhelandoPhân từ anhelado
| Presente | |
|---|---|
| yo | anhelo |
| tú | anhelas |
| él/ella/Ud. | anhela |
| nosotros | anhelamos |
| vosotros | anheláis |
| ellos/Uds. | anhelan |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Thở hổn hển
- Thở hổn hển; thở khò khèto pant; to wheeze; to gasp
Xuất hiện ở từ khác
- longTiếng Anhtương đương
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Có người từng bảo tôi rằng nỗi khao khát sẽ giết chết chúng ta.
- .Đây không phải là những đứa con mà tôi từng ao ước có.
- .Không ai là không khao khát hòa bình và an ninh.