Dịch

anhelar

B2động từ (verb)
/aneˈlaɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Khao khát, mong mỏi, ước aođộng từto long for, to yearn, to yearn for, to long, to desire, to hanker
  2. Thèm khát, khao khátđộng từto crave
  3. Thở gấp, hụt hơiđộng từto gasp
  4. Thở hổn hểnđộng từto pant

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể anhelarDanh động từ anhelandoPhân từ anhelado
Presente
yoanhelo
túanhelas
él/ella/Ud.anhela
nosotrosanhelamos
vosotrosanheláis
ellos/Uds.anhelan

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Thở hổn hển
  1. Thở hổn hển; thở khò khèto pant; to wheeze; to gasp

Ví dụ

  • .Có người từng bảo tôi rằng nỗi khao khát sẽ giết chết chúng ta.
  • .Đây không phải là những đứa con mà tôi từng ao ước có.
  • .Không ai là không khao khát hòa bình và an ninh.

AI