Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Nài xinđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To desire strongly, so as to satisfy an appetite; to long or yearn for.
- Đơn yêu cầu (pháp lý)danh từA formal application to a court to make a particular order.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- crave (for) sththèm khát/ao ước cái gìShe has always craved excitement.Cô ấy luôn khao khát sự phấn khích.
- crave to do sththèm khát/ao ước làm gìThey craved to return to their homeland.Họ khao khát trở về quê hương.
- crave sthxin cái gì một cách tha thiết
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Khẩn cầu
- ngoại động từ (transitive)Khẩn cầu, nài xinTo ask for earnestly; to beg or demand, as from a figure of authority.
Ví dụ
- khao khát hòa bình
- honour's .Tôi khẩn cầu sự tha thứ của ngài.
- Ngày nắng đẹp là lúc rắn xuất hiện và đòi hỏi ta phải bước đi thận trọng.
Họ từ (word family)
cùng gốc craveNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicraven
- từ tiếng Anh cổcrafian“to crave, ask, implore, demand, summon”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*krafōn
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha