Dịch

crave

C1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Nài xinđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To desire strongly, so as to satisfy an appetite; to long or yearn for.
  2. Đơn yêu cầu (pháp lý)danh từA formal application to a court to make a particular order.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. craveNguyên thể (infinitive)
  2. cravesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. cravedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cravingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • crave (for) sththèm khát/ao ước cái gìShe has always craved excitement.Cô ấy luôn khao khát sự phấn khích.
  • crave to do sththèm khát/ao ước làm gìThey craved to return to their homeland.Họ khao khát trở về quê hương.
  • crave sthxin cái gì một cách tha thiết

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Khẩn cầu
  1. ngoại động từ (transitive)Khẩn cầu, nài xinTo ask for earnestly; to beg or demand, as from a figure of authority.

Ví dụ

  • khao khát hòa bình
  • honour's .Tôi khẩn cầu sự tha thứ của ngài.
  • Ngày nắng đẹp là lúc rắn xuất hiện và đòi hỏi ta phải bước đi thận trọng.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicraven
  2. từ tiếng Anh cổcrafian“to crave, ask, implore, demand, summon”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*krafōn

Ngôn ngữ khác

AI