Dịch

craveable

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Phù hợp hoặc có khả năng được khao khát; hấp dẫn; không thể cưỡng lại đượctính từFit or likely to be craved; appealing; irresistible.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. craveableDạng gốc (base form)
  2. more craveableSo sánh hơn (comparative)
  3. most craveableSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .
  • . , .

AI