craven
C2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Hèn nháttính từUnwilling to fight; lacking even the rudiments of courage; extremely cowardly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cravenDạng gốc (base form)
- cravensSố nhiều (plural)
- more cravenSo sánh hơn (comparative)
- cravenestSo sánh nhất (superlative)
- most cravenSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cry cravenđộng từ | động từ | Chịu thua, đầu hàng; sợ mất hết can đảm |
| Craven Armsdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn chợ nhỏ và giáo xứ dân sự có hội đồng thị trấn ở Shropshire, Anh (OS lưới ref SO4382) |
| Craven Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 100 quận ở Bắc Carolina, Hoa Kỳ. Quận lỵ: New Bern |
| Craven Plateaudanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng MidCoast, phía đông New South Wales, Australia |
| Sutton-in-Cravendanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở giáo xứ Sutton, Bắc Yorkshire, Anh, trước đây thuộc quận Craven (OS lưới ref SE0044) |
| Thornton-in-Cravendanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở Bắc Yorkshire, Anh, trước đây thuộc quận Craven (lưới hệ điều hành SD9048) |
| Carleton-in-Cravendanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở giáo xứ Carleton, quận Craven, Bắc Yorkshire, Anh (OS lưới ref SD9749) |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Kẻ hèn nhát
- A coward.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc cravenNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicravant
- từ tiếng Pháp cổcravanté“defeated”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Chàng rể hèn nhát tội nghiệp không nói một lời nào.
- “ .”"Chúa biết tôi thà chết trong biển lửa bên cạnh nhà vua còn hơn phải sống những ngày tháng bị chế giễu và khinh bỉ như một kẻ hèn nhát."
- / .Có một lệnh cấm tuyệt đối / Làm nhụt chí bàn tay yếu ớt của tôi.