Dịch

craven

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Hèn nháttính từUnwilling to fight; lacking even the rudiments of courage; extremely cowardly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cravenDạng gốc (base form)
  2. cravensSố nhiều (plural)
  3. more cravenSo sánh hơn (comparative)
  4. cravenestSo sánh nhất (superlative)
  5. most cravenSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

cry cravenđộng từChịu thua, đầu hàng; sợ mất hết can đảm
Craven Armsdanh từ riêngThị trấn chợ nhỏ và giáo xứ dân sự có hội đồng thị trấn ở Shropshire, Anh (OS lưới ref SO4382)
Craven Countydanh từ riêngMột trong 100 quận ở Bắc Carolina, Hoa Kỳ. Quận lỵ: New Bern
Craven Plateaudanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng MidCoast, phía đông New South Wales, Australia
Sutton-in-Cravendanh từ riêngNgôi làng ở giáo xứ Sutton, Bắc Yorkshire, Anh, trước đây thuộc quận Craven (OS lưới ref SE0044)
Thornton-in-Cravendanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự ở Bắc Yorkshire, Anh, trước đây thuộc quận Craven (lưới hệ điều hành SD9048)
Carleton-in-Cravendanh từ riêngNgôi làng ở giáo xứ Carleton, quận Craven, Bắc Yorkshire, Anh (OS lưới ref SD9749)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Kẻ hèn nhát
  1. A coward.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicravant
  2. từ tiếng Pháp cổcravanté“defeated”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Chàng rể hèn nhát tội nghiệp không nói một lời nào.
  • “ .”"Chúa biết tôi thà chết trong biển lửa bên cạnh nhà vua còn hơn phải sống những ngày tháng bị chế giễu và khinh bỉ như một kẻ hèn nhát."
  • / .Có một lệnh cấm tuyệt đối / Làm nhụt chí bàn tay yếu ớt của tôi.

AI