Dịch

slag

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Xỉ mỏ, chất thải mỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Waste material from a mine.
  2. Xỉ kim loại, bọt xỉdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Scum that forms on the surface of molten metal.
  3. Xỉ luyện kim, xỉ quặngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Impurities formed and separated out when a metal is smelted from ore; vitrified cinders.
  4. Tạo xỉ, sinh xỉđộng từngoại động từ (transitive)To produce slag.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. slagNguyên thể (infinitive)
  2. slagsSố nhiều (plural)
  3. slaggedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. slaggingPhân từ I (present participle)

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 5
Xỉ lò cao
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Hard aggregate remaining as a residue from blast furnaces, sometimes used as a surfacing material.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kẻ đê tiện
Nói xấu

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hạ Đức trung đạislagge
  2. từ tiếng Saxon cổ*slaggo
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*slaggō

Ví dụ

  • , , . , .Sau ngôi làng lớn, phong cảnh đã trở lại với thảm cỏ và rừng cây, nhưng giờ đây chúng đã nhường chỗ cho những đống xỉ thải xù xì. Phía bên kia bãi xỉ là một mỏ than với máy móc và ống khói nhả khói, khiến toàn bộ khu vực trông ảm đạm và khắc nghiệt.
  • , “ ,” , .Anh ta nhoài người qua đường ray và hớt lớp xỉ trên bề mặt thép đang sôi, chấp nhận rủi ro gọi là "chộp đạn bay", xảy ra khi kim loại nóng bắn tung tóe ra khỏi khuôn, phun vào mọi người ở gần đó.
  • , ‘’ , Ramsau ( . 1996).Do đó, những khối xỉ lớn thường được tìm thấy gần các địa điểm luyện kim thời kỳ đồ đồng muộn, ví dụ như ở Ramsau tại Áo (Doonan et al. 1996).

AI