Dịch

insect

A2danh từ (noun)
US/ˈɪnˌsɛkt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Côn trùngdanh từAn arthropod (in the Insecta class) characterized by six legs, up to four wings, and a chitinous exoskeleton.
  2. Kẻ đê tiện, đồ sâu bọdanh từA contemptible or powerless person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. insectDạng gốc (base form)
  2. insectsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

flying insectCôn trùng biết bay
insect biteVết côn trùng cắn
insect pestCôn trùng gây hại
insect repellentdanh từThuốc xịt muỗi
insect sprayThuốc xịt côn trùng
stick insectdanh từBọ que
wax insectdanh từCác loài côn trùng tạo ra chất sáp, chẳng hạn như Ericerus pela
insect waxdanh từĐồng nghĩa với Chinese wax

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Sâu bọ
  1. Sâu bọ, bọAny small, creeping, crawling, or slithering animal, excluding mammals, birds, and fish.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Côn trùng

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiinsecte
  2. từ tiếng Latinhīnsectum
  3. dịch sát từ tiếng Hy Lạp cổἔντομονéntomon“insect”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • manager’s .Tên trợ lý của giám đốc là hạng người đê tiện nhất.
  • , , . , , .Một loài vật bò chậm chạp nhớp nháp, thuộc chi Helix và bộ Mollusca. Mắt của loài vật này nằm ở sừng, mỗi mắt ở một đầu sừng, nó có thể thụt vào tùy ý.
  • ?Bạn có bình xịt côn trùng không?

AI