Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Côn trùngdanh từAn arthropod (in the Insecta class) characterized by six legs, up to four wings, and a chitinous exoskeleton.
- Kẻ đê tiện, đồ sâu bọdanh từA contemptible or powerless person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- insectDạng gốc (base form)
- insectsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| flying insect | Côn trùng biết bay | |
| insect bite | Vết côn trùng cắn | |
| insect pest | Côn trùng gây hại | |
| insect repellentdanh từ | danh từ | Thuốc xịt muỗi |
| insect spray | Thuốc xịt côn trùng | |
| stick insectdanh từ | danh từ | Bọ que |
| wax insectdanh từ | danh từ | Các loài côn trùng tạo ra chất sáp, chẳng hạn như Ericerus pela |
| insect waxdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Chinese wax |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Sâu bọ
- Sâu bọ, bọAny small, creeping, crawling, or slithering animal, excluding mammals, birds, and fish.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Côn trùng
Họ từ (word family)
cùng gốc insectNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiinsecte
- từ tiếng Latinhīnsectum
- dịch sát từ tiếng Hy Lạp cổἔντομονéntomon“insect”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- manager’s .Tên trợ lý của giám đốc là hạng người đê tiện nhất.
- , , . , , .Một loài vật bò chậm chạp nhớp nháp, thuộc chi Helix và bộ Mollusca. Mắt của loài vật này nằm ở sừng, mỗi mắt ở một đầu sừng, nó có thể thụt vào tùy ý.
- ?Bạn có bình xịt côn trùng không?