Dịch

insecticide

B2danh từ (noun)
UK/ɪnˈsɛk.tɪˌsaɪd/US/ɪnˈsɛk.təˌsaɪd/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thuốc trừ sâudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various substances used to kill insects.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. insecticideDạng gốc (base form)
  2. insecticidesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

insect-icide

  1. từ tiếng Phápinsecticide

Ví dụ

  • .Đây là thuốc trừ sâu.
  • Ziri .Ziri đã phun thuốc trừ sâu để diệt rệp giường.
  • Ziri .Ziri đã phun thuốc trừ sâu lên cây thường xuân của mình.

AI