Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Bọ cánh cứngdanh từAny of numerous species of insect in the order Coleoptera characterized by a pair of hard, shell-like front wings which cover and protect a pair of rear wings when at rest.
- Trò chơi vẽ bọdanh từkhông đếm được (uncountable)A game of chance in which players attempt to complete a drawing of a beetle, different dice rolls allowing them to add the various body parts.
- Chạy tất tả, chuồnđộng từTo move (away) quickly, to scurry away.
- Nhô ra, chìa ratính từProtruding, jutting, overhanging.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- beetleNguyên thể (infinitive)
- beetlesSố nhiều (plural)
- beetledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- beetlingPhân từ I (present participle)
- more beetleSo sánh hơn (comparative)
- most beetleSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bark beetledanh từ | danh từ | Bọ vỏ cây |
| beetle browed | Có lông mày rậm rạp | |
| carpet beetledanh từ | danh từ | Bọ thảm |
| click beetledanh từ | danh từ | Bổ củi |
| colorado potato beetledanh từ | danh từ | Bọ khoai tây |
| dung beetledanh từ | danh từ | Bọ hung |
| June beetledanh từ | danh từ | Các loài bọ hung xuất hiện vào khoảng tháng 6 ở các vùng ôn đới của Bắc Mỹ |
| stag beetledanh từ | danh từ | Kẹp kìm, bọ kẹp kìm |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 3
Vồ gỗ
- Vồ gỗ, chày vồA type of mallet with a large wooden head, used to drive wedges, beat pavements, etc.
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc beetleNguồn gốc (etymology)
danh từ
- mượn từ tiếng Bồ Đào Nhabétele
- từ tiếng Malayalamവെറ്റിലveṟṟila
- từ tiếng Tamilவெற்றிலைveṟṟilai
Ví dụ
- , , , .Các cuộc thi đoán hình được hưởng ứng rất nhiệt tình, sau đó là trò chơi vẽ bọ, và xét theo những tiếng cười đùa thì trò này được mọi người vô cùng yêu thích.
- “[…] . […]”“[...] Nhưng dường như anh ta lại chuồn đi đâu mất như thường lệ rồi. [...]”
- , .Mỗi thành lũy nhô cao, và mỗi ngọn tháp uy nghiêm.