Dịch

beetle

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Bọ cánh cứngdanh từAny of numerous species of insect in the order Coleoptera characterized by a pair of hard, shell-like front wings which cover and protect a pair of rear wings when at rest.
  2. Trò chơi vẽ bọdanh từkhông đếm được (uncountable)A game of chance in which players attempt to complete a drawing of a beetle, different dice rolls allowing them to add the various body parts.
  3. Chạy tất tả, chuồnđộng từTo move (away) quickly, to scurry away.
  4. Nhô ra, chìa ratính từProtruding, jutting, overhanging.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. beetleNguyên thể (infinitive)
  2. beetlesSố nhiều (plural)
  3. beetledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. beetlingPhân từ I (present participle)
  5. more beetleSo sánh hơn (comparative)
  6. most beetleSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

bark beetledanh từBọ vỏ cây
beetle browedCó lông mày rậm rạp
carpet beetledanh từBọ thảm
click beetledanh từBổ củi
colorado potato beetledanh từBọ khoai tây
dung beetledanh từBọ hung
June beetledanh từCác loài bọ hung xuất hiện vào khoảng tháng 6 ở các vùng ôn đới của Bắc Mỹ
stag beetledanh từKẹp kìm, bọ kẹp kìm

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 3
Vồ gỗ
  1. Vồ gỗ, chày vồA type of mallet with a large wooden head, used to drive wedges, beat pavements, etc.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ

bite-le

  1. từ tiếng Anh trung đạibitle
  2. từ tiếng Anh cổbitula
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*bitilō
danh từ, động từ

beat-le

  1. từ tiếng Anh trung đạibetel
  2. từ tiếng Anh cổbȳtel
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*bautil“hammer, mallet”
danh từ
  1. mượn từ tiếng Bồ Đào Nhabétele
  2. từ tiếng Malayalamവെറ്റിലveṟṟila
  3. từ tiếng Tamilவெற்றிலைveṟṟilai

Ví dụ

  • , , , .Các cuộc thi đoán hình được hưởng ứng rất nhiệt tình, sau đó là trò chơi vẽ bọ, và xét theo những tiếng cười đùa thì trò này được mọi người vô cùng yêu thích.
  • “[…] . […]”“[...] Nhưng dường như anh ta lại chuồn đi đâu mất như thường lệ rồi. [...]”
  • , .Mỗi thành lũy nhô cao, và mỗi ngọn tháp uy nghiêm.

AI