Dịch

scarab

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bọ hungdanh từA beetle of the species Scarabaeus sacer, sacred to the ancient Egyptians.
  2. Biểu tượng bọ hungdanh từA symbol, seal, amulet, or gem fashioned to resemble the sacred beetle.
  3. Ký hiệu tiền tệ ¤danh từThe currency sign ¤.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scarabDạng gốc (base form)
  2. scarabsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

jewel scarabdanh từLoài bọ hung thuộc chi Chrysina: loài bọ cánh cứng ruteline có màu sắc rực rỡ, thường có ánh kim loại được tìm thấy từ rìa phía tây nam của Hoa Kỳ đến Trung Mỹ
nectar scarabdanh từCác loài bọ cánh cứng thuộc chi Phyllotocus
scarab beetledanh từCác loài bọ trong số rất nhiều loài bọ thuộc họ Scarabaeidae, đặc biệt là Scarabaeus sacer được người Ai Cập cổ đại coi là linh thiêng
Argentinian scarabdanh từLoài bọ cánh cứng tê giác nhỏ màu nâu, Cyclocephala signaticollis, ở miền trung và miền đông Nam Mỹ, và được du nhập vào Úc

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bọ hung
  1. Any species of beetle belonging to the family Scarabaeidae.

Ví dụ

  • , , , , .Con bọ hung, một con bọ rất nhỏ, Leo đã nhất quyết đòi phải đính vào một chiếc nhẫn vàng khổng lồ, loại thường được dùng để làm dấu hiệu, và chính chiếc nhẫn này bây giờ tôi đã nhặt được.
  • .Người Ai Cập cổ đại tôn thờ bọ hung.

AI