Nghĩa chính
- Đom đóm, huỳnhdanh từAny beetle of the family Lampyridae, which exhibit bioluminescence during twilight.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fireflyDạng gốc (base form)
- firefliesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| firefly squiddanh từ | danh từ | Con mực phát quang sinh học thuộc loài Watasenia scintillans |
| femme fatale fireflydanh từ | danh từ | Các loài đom đóm, thuộc chi Photuris, bắt chước ánh chớp giao phối của các loài đom đóm khác, chủ yếu thuộc các chi khác, để săn trước những con đực bị thu hút |
Ví dụ
- .Các chất luciferin khác nhau ở các loài khác nhau và ngày nay cả luciferin lẫn luciferase ở đom đóm đều có dạng tinh thể.
- ?Cậu đã từng nhìn thấy đom đóm bao giờ chưa?
- .Con đom đóm bị cóc ăn thịt.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đom đóm
Họ từ (word family)
cùng gốc fireflyTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha