Dịch

skank

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Kẻ lẳng lơ, đồ đĩ thõadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A lewd and disreputable person, often female, especially an unattractive person with an air of tawdry promiscuity.
  2. Thứ bẩn thỉu, điều kinh tởmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Anything that is particularly foul, unhygienic or unpleasant.
  3. Dâm dục, thô tụctính từLewd, vulgar, skanky.
  4. Nhảy skankđộng từTo dance the skank.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. skankNguyên thể (infinitive)
  2. skanksSố nhiều (plural)
  3. skankedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. skankingPhân từ I (present participle)

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 4
Điệu nhảy skank
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A dance performed to ska, dub, or reggae music.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , , . […]: – “, .”Bất cứ khi nào nghe thấy một từ lóng, đám trẻ sẽ ghi chú lại, sau đó viết những câu có chứa từ đó. [...] Hawk: theo dõi – như trong câu "Trời ạ, con nhỏ lẳng lơ đó cứ theo dõi tôi suốt ở trường.
  • . . . , . issue’s . one-week .Hughes THÈM khát những điều nhơ nhuốc. Hughes THÈM khát những chuyện bôi nhọ bẩn thỉu để chia sẻ với ông Hoover. Những gì Hughes THÈM, Hughes sẽ MUA. Pete đã mua toàn bộ những tin tức bẩn thỉu của một số báo. Các đầu mối cảnh sát của anh ta đã cung cấp cho anh ta một lượng tin nhảm nhạt trong một tuần.
  • […] ; ; , .[...] khả năng cười rũ rượi đầy lây lan; cảm giác hân hoan thuần khiết như trẻ thơ; và điệu nhảy skank mê hoặc như bị thôi miên, trông giống như bài tập aerobic của người Phi sau nhiều thế kỷ nhịp điệu.

AI