Dịch

skanky

tính từ (adjective)
US/ˈskɛ̃ŋ.ki/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Bẩn thỉu; có vết bẩn hoặc ghẻtính từdirty; smutty or scabby
  2. Giống hoặc có đặc điểm của một skank (người phụ nữ đáng chê trách)tính từResembling or characteristic of a skank (disreputable woman).
  3. Giống hoặc đặc trưng của điệu nhảy skanktính từResembling or characteristic of the skank dance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. skankyDạng gốc (base form)
  2. skankierSo sánh hơn (comparative)
  3. skankiestSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

AI