Nghĩa chính
- Bẩn thỉu; có vết bẩn hoặc ghẻtính từdirty; smutty or scabby
- Giống hoặc có đặc điểm của một skank (người phụ nữ đáng chê trách)tính từResembling or characteristic of a skank (disreputable woman).
- Giống hoặc đặc trưng của điệu nhảy skanktính từResembling or characteristic of the skank dance.