escoria
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/esˈkoɾja/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Xỉdanh từslag
- Cặn bã, rác rưởidanh từscum
- Xỉ núi lửa, xỉ kim loạidanh từscoria
- Dạng chia của escoriarđộng từinflection of escoriar:
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- escoriaDạng gốc (base form)
- escoriasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| escoria humana | Cặn bã con người | |
| escoria social | Cặn bã xã hội | |
| ser una escoria | Đồ cặn bã | |
| tratar como escoria | Đối xử như rác rưởi | |
| cono de escoriadanh từ | danh từ | Nón than |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn của escoriar
- third-person singular present indicative
Họ từ (word family)
cùng gốc escoriaVí dụ
- .Ngay cả tòa án cũng tận hưởng vai trò thỉnh thoảng trong số những kẻ bẩn thỉu.