Dịch

cunt

C2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Âm đạodanh từđếm được (countable)The female genitalia, especially the vulva.
  2. Đồ khốn, đứa đáng ghét, con đĩdanh từđếm được (countable)An extremely unpleasant or objectionable person (in US, especially a woman; in Commonwealth more usually a man).
  3. Chửi thề, dùng từ tục tĩuđộng từTo use the word "cunt".
  4. Đỉnh cao, cực chất, xuất sắctính từkhông so sánh (not comparable)Amazing or very good.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cuntDạng gốc (base form)
  2. cuntsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

lucky cuntThằng may mắn
miserable cuntKẻ khó ưa
silly cuntĐồ ngốc nghếch
stupid cuntĐồ ngu xuẩn
boy cuntdanh từHậu môn của nam giới thường là nơi thụ động tham gia quan hệ tình dục đồng giới
cunt capdanh từChiếc mũ được gom lại và gấp lại phía trên
eat cuntđộng từĐồng nghĩa với eat pussy
man cuntdanh từHậu môn của nam giới, thường là nơi tiếp nhận quan hệ tình dục đồng giới

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 4
Thứ chết tiệt
  1. đếm được (countable)Thứ chết tiệt, thứ của nợAn objectionable object or item.

Ví dụ

  • ! power-house , !Chao ôi! Nguồn cơn của mọi khổ đau và hoan lạc nơi con người, cái lồn!
  • , , drug-addicted .Anne nói cách duy nhất để nổi loạn chống lại cha mẹ hippie luôn chịu đựng mình là trở thành một con khốn vô gia cư, gieo rắc thù hận và nghiện ngập.
  • ? I’ll .Sửa xe hả? Cuối tuần tao sẽ xử lý cái của nợ chết tiệt đó.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicunte
  2. từ tiếng Anh cổ*cunte
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*kuntā

AI