cunty
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Giống hoặc có đặc điểm của cơ quan sinh dục nữtính từResembling or characteristic of the female genitalia.
- Rất đáng phản đốitính từHighly objectionable.
- Vẻ ngoài nữ tính mạnh mẽtính từStrongly feminine in appearance.
- Tuyệt vời hoặc rất tốt hoặc tuyệt vời, đặc biệt là về nữ tínhtính từAmazing or very good or cool, especially with regard to femininity.