Dịch

prick

B2danh từ (noun)động từ (verb)
US/pɹɪk/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 27 nghĩa
  1. Chọcdanh từA small hole or perforation, caused by piercing.
  2. Vết chích, vết châm, vết kimdanh từAn indentation or small mark made with a pointed object.
  3. Vật nhọn, mũi nhọndanh từA small pointed object.
  4. Châm nhẹ, chích nhẹđộng từngoại động từ (transitive)To pierce or puncture slightly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. prickNguyên thể (infinitive)
  2. pricksSố nhiều (plural)
  3. prickedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. prickingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • prick sthchâm cái gìHe pricked the balloon and burst it.Anh ấy châm quả bóng làm nó nổ tung.
  • prick sth with sthchâm cái gì bằng cái gìPrick holes in the paper with a pin.Dùng ghim châm những lỗ nhỏ trên tờ giấy.
  • prick sth (on sth)châm cái gì (vào cái gì)

27 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 17
Cảm giác châm chích
  1. Cảm giác châm chích, cơn nhóiThe experience or feeling of being pierced or punctured by a small, sharp object.

Ví dụ

  • , , , .Ghim, mũi nhọn bằng gỗ, đinh, cành hương thảo.
  • .Tôi cảm thấy nhói đau sắc khi y tá lấy mẫu máu.
  • .John hầu như không cảm thấy mũi kim châm vào cánh tay khi cô y tá khéo léo lấy máu.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiprik
  2. từ tiếng Anh cổprica
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*prikō
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiprikken
  2. từ tiếng Anh cổprician
  3. từ tiếng German nguyên thủy*prikōną

AI