Nghĩa chính
Thêm 27 nghĩa- Chọcdanh từA small hole or perforation, caused by piercing.
- Vết chích, vết châm, vết kimdanh từAn indentation or small mark made with a pointed object.
- Vật nhọn, mũi nhọndanh từA small pointed object.
- Châm nhẹ, chích nhẹđộng từngoại động từ (transitive)To pierce or puncture slightly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- prick sthchâm cái gìHe pricked the balloon and burst it.Anh ấy châm quả bóng làm nó nổ tung.
- prick sth with sthchâm cái gì bằng cái gìPrick holes in the paper with a pin.Dùng ghim châm những lỗ nhỏ trên tờ giấy.
- prick sth (on sth)châm cái gì (vào cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
27 nghĩa khác
Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 17
Cảm giác châm chích
- Cảm giác châm chích, cơn nhóiThe experience or feeling of being pierced or punctured by a small, sharp object.
Ví dụ
- , , , .Ghim, mũi nhọn bằng gỗ, đinh, cành hương thảo.
- .Tôi cảm thấy nhói đau sắc khi y tá lấy mẫu máu.
- .John hầu như không cảm thấy mũi kim châm vào cánh tay khi cô y tá khéo léo lấy máu.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc prickNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiprik
- từ tiếng Anh cổprica
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*prikō
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiprikken
- từ tiếng Anh cổprician
- từ tiếng German nguyên thủy*prikōną
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- dickđồng nghĩaTừ thô tục; cũng có thể là lời chửi tùy ngữ cảnh.