douchebag
C1danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Bình thụt rửa âm đạodanh từA sterile container which holds the fluid used for giving a vaginal douche.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- douchebagDạng gốc (base form)
- douchebagsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Schrödinger's douchebag | Người đưa ra nhận xét xúc phạm hoặc kích động và mô tả những tuyên bố này là chân thành hoặc đùa giỡn dựa trên phản ứng của người khác |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Thằng khốn
- Thằng khốn, kẻ đểuA jerk or asshole; a mean or rude person; someone seen as being arrogant, snobby or obnoxious.
Ví dụ
- , .Giúp bạn bè ăn uống lành mạnh là tốt, nhưng đừng làm kẻ khốn nạn mà quấy rầy họ chuyện đó.
- .Cái túi cài bút đó trông anh thật ngớ ngẩn.
- .Anh ta chỉ là một kẻ hợm hĩnh làm hàng.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc douchebag- douchebagismHành vi sai trái đáng thươngdanh từ
- douchebagnessTrạng thái hoặc chất lượng của việc trở thành một kẻ khốn nạndanh từ
- douchebaggeryHành vi khinh thường hoặc đáng ghétdanh từ
- douchebroNgười đàn ông thô lỗ, đáng ghét hoặc đáng khinh, đặc biệt là người có biểu hiện phân biệt giới tính hoặc kỳ thị người đồng tínhdanh từ