Nghĩa chính
- Thằng ngốc, đồ ngốc, kẻ đầndanh từa fool, a prat, a twit, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- berkDạng gốc (base form)
- berksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Berk-Tabatznik syndromedanh từ | danh từ | Rối loạn cực kỳ hiếm gặp không rõ nguyên nhân, đặc trưng bởi tầm vóc thấp bé, teo thị giác bẩm sinh và bệnh brachytelphalangy |
| berkshire pig | Lợn Berkshire |
Ví dụ
- chat-up — Loaded-style — , .Kỹ thuật tán tỉnh của hắn phải đọc lên mới tưởng tượng nổi—chúng khiến những gã ngốc kiểu Loaded thô thiển nhất cũng trở nên lịch lãm—và hắn kiếm được quá, quá nhiều tiền.
- .Tôi muốn xin lỗi vì đã gọi cậu là đồ ngốc trước mặt bạn gái cậu.
- ! 911? 999... 999! ! ! .Tôi không biết tại sao họ không thể giữ nguyên như cũ! Nhớ số 911 thì khó đến thế cơ chứ? / Ý anh là 999... / Ý tôi là 999! / Đó là số của Mỹ mà! / Ừ! / Đồ ngốc.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc berk- berkutĐồng nghĩa với golden eagledanh từ
- berkelateCác oxyanion của berkeli; bất kỳ muối nào có chứa anion như vậydanh từ
- berkovetsĐơn vị đo trọng lượng cũ của Nga, xấp xỉ 164 kg hoặc 10 pooddanh từ
- berkemeyerLy uống nước có lòng bát rộng, loe, có niên đại từ Đức và Hà Lan thế kỷ 15, có màu xanh hoặc vàng đặc trưng do tạp chất sắt có trong cát dùng để sản xuất thủy tinhdanh từ
Từ liên quan (related word)