Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sự rửa âm đạodanh từA jet or current of water or vapour directed upon some part of the body to benefit it medicinally; in particular, such a jet directed at the vagina for irrigation.
- Dụng cụ thụt rửadanh từSomething that produces the jet or current in the previous sense, such as a syringe.
- Tắm vòi sen, xịt rửađộng từngoại động từ (transitive)To administer a douche to; to shower; to douse
- Thụt rửa, xịt rửađộng từnội động từ (intransitive)To use a douche.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- douche (sth)thụt rửa (cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)douche boatTàu sông được trang bị pháo nước áp suất cao có khả năng phá hủy đồn lũy của kẻ thùnasal doucheĐồng nghĩa với nasal irrigationdouche chillsCảm giác thể chất, giống như ớn lạnh, phản ứng với một điều gì đó đáng ghét một cách đáng khinhdouche nozzleMột phần của ống thụt rửa được đưa vào âm đạodouche-nozzledouche bag
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Tia nước
- Tia nước, luồng phunA jet or spray of any liquid.
Họ từ (word family)
cùng gốc douche- douchebagBình thụt rửa âm đạodanh từC1
- doucheyĐặc điểm của douche (giật) hoặc douchebag; đáng ghéttính từ
- doucheryHành vi thô lỗ, đáng ghét, thiếu hiểu biết hoặc ngu ngốcdanh từ
- douchebroNgười đàn ông thô lỗ, đáng ghét hoặc đáng khinh, đặc biệt là người có biểu hiện phân biệt giới tính hoặc kỳ thị người đồng tínhdanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápdouche“shower”
- từ tiếng Ýdoccia“shower”
Ví dụ
- , , .Trong phòng tắm, họ ngâm anh ta trong một bồn nước ấm, rồi kéo anh ra và đặt dưới một vòi nước lạnh.
- . .Một luồng nước phun đã làm anh tôi mù lòa trong chốc lát, và khi mắt anh ấy đã sạch, anh thấy con quái vật đã đi qua và đang lao về phía đất liền.
- , ( , .)Bạn nói các bản thu âm của chúng tôi là phản cảm, bạn là một tên khốn, bạn là một tên khốn.