Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
douchery
danh từ
(noun)
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Hành vi thô lỗ, đáng ghét, thiếu hiểu biết hoặc ngu ngốc
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Behaviour that is rude, obnoxious, ignorant, or foolish.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
douchebaggery
assholery
assclownery
asshattery
Ví dụ
Ever
the
gentleman
,
he
takes
her
to
bed
,
then
asks
if
she
needs
a
taxi
.
Like
,
as
soon
as
the
act
is
complete
.
His
douchery
really
does
know
no
bounds
.
“
Okay
,”
I
say
.
“
I
get
it
.
I'm
king
douchelord
and
you
trust
me
but
you
don't
.
You
don't
know
me
well
enough
to
know
how
deep
the
douchery
goes
.”
Nguồn gốc
(etymology)
douche
+
-ery
AI
1
Hành vi thô lỗ
1
Hành vi thô lỗ
1
Hành vi thô lỗ