Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
asshattery
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hành vi đáng ghét của một kẻ khốn nạn
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The obnoxious behavior of an asshat.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
douchebaggery
assholery
assclownery
douchery
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
pendejada
giống cái
Sự khốn nạn
soplapollez
giống cái
Sự tàn phá
Nguồn gốc
(etymology)
asshat
+
-ery
Ví dụ
It
was
such
a
momentous
culmination
of
prophetic
asshattery
that
even
the
elements
themselves
,
Earth
,
Water
,
Wind
,
Fire
,
Toilet
Cake
,
were
forced
to
stand
up
and
take
notice
.
AI
1
Hành vi đáng ghét của một kẻ khốn nạn
1
Hành vi đáng ghét của một kẻ khốn nạn
1
Hành vi đáng ghét của một kẻ khốn nạn