Dịch

douche boat

danh từ (noun)
UK/ˈduːʃ ˈbəʊt/US/ˈduʃ ˈboʊt/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tàu sông được trang bị pháo nước áp suất cao có khả năng phá hủy đồn lũy của kẻ thùdanh từA river craft outfitted with a high-pressure water cannon capable of destroying enemy encampments.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. douche boatDạng gốc (base form)
  2. douche boatsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người thô lỗ
  1. Người thô lỗ, đáng ghét hoặc đáng khinhA rude, obnoxious, or contemptible person.

Ví dụ

  • " " 3,000 , 12-71 , 1,000 (3,785 ) - .
  • .
  • 30 .

AI