Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tàu sông được trang bị pháo nước áp suất cao có khả năng phá hủy đồn lũy của kẻ thùdanh từA river craft outfitted with a high-pressure water cannon capable of destroying enemy encampments.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- douche boatDạng gốc (base form)
- douche boatsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người thô lỗ
- Người thô lỗ, đáng ghét hoặc đáng khinhA rude, obnoxious, or contemptible person.
Ví dụ
- " " 3,000 , 12-71 , 1,000 (3,785 ) - .
- .
- 30 .