Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
douche chills
danh từ
(noun)
US
/ˈ
d
u
ʃ
ˈ
tʃ
ɪ
l
z
/
Nghĩa chính
1
Cảm giác thể chất, giống như ớn lạnh, phản ứng với một điều gì đó đáng ghét một cách đáng khinh
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
A physical feeling, akin to chills, in reaction to something contemptibly obnoxious.
Ví dụ
It
gave
me
douche
chills
just
reading
it
.
I
was
not
particularly
looking
forward
to
meeting
(
or
networking
)
with
the
people
who
worked
there
.
It
makes
me
cringe
,
gives
me
douche
chills
,
and
I
know
I'm
not
alone
.
AI
1
Cảm giác thể chất
1
Cảm giác thể chất
1
Cảm giác thể chất