Nghĩa chính
- Quy đầu, đầu khấtdanh từThe glans penis.
- Đồ khốn, thằng đểu, kẻ khốn nạndanh từA jerk; a mean or rude person.
- Đồ ngốc, quân vô tích sự, đồ đầndanh từA stupid or useless person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dickheadDạng gốc (base form)
- dickheadsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- ... : "," "," "," "," "," .họ đã đấu khẩu bằng văn bản: "đồ khốn", "thằng đần", "đồ cặn bã", "thằng ngốc", "đồ lau đít", v.v.
- " , !" ", , !""Cẩn thận đấy, đồ khốn!" "Này, Stan, cái áo của tôi vừa bị cậu thả xuống tuyết kìa!"
- , " ."Bất cứ ai nói rằng họ không hối tiếc điều gì đều đang tự nhận "Tôi là một kẻ đần độn.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc dickheadXuất hiện ở từ khác
- dickdễ nhầmCũng là lời chửi nhưng thường mạnh hơn và thường dùng để gọi một người.