Dịch

schmuck

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thằng khốndanh từA jerk; a person who is unlikable, detestable, or contemptible because they are stupid, foolish, clumsy, oafish, inept, malicious, or unpleasant.
  2. Người đáng thươngdanh từA deplorable, pitiful person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. schmuckDạng gốc (base form)
  2. schmucksSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

schmuck insurancedanh từTình huống chủ sở hữu bán công ty nhưng giữ lại một phần trong trường hợp giá tăng trong tương lai

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Cư xử như đồ khốn
  1. nội động từ (intransitive)To behave like a schmuck.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Yiddishשמאָקshmok“penis, fool”

Ví dụ

  • “ . , .”“Mày sinh ra đã là một thằng khốn, rồi chết đi cũng là một thằng khốn. Chào mừng đến với địa ngục, đồ ngu.”
  • ? , , . , , . , .Rung động tệ hả? Sandy, anh yêu em, nhưng em là một thằng khốn. Lúc nào em cũng trẻ mà, Sandy, cởi mở mà. Em đã schmucky rất nhiều, nhưng có lẽ cái kiểu “khốn nạn” đó mới giúp em vẫn trẻ và cởi mở.
  • […] . , . $28,000 , .(…) ở Mỹ thiếu những thằng khốn. Vậy nên kiếm được nhiều tiền trong việc schmucking. Thằng khốn trung bình kiếm 28.000 đô một năm, cộng phúc lợi.

AI