schmuck insurance
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tình huống chủ sở hữu bán công ty nhưng giữ lại một phần trong trường hợp giá tăng trong tương laidanh từkhông đếm được (uncountable)The situation where an owner sells a company but retains a portion in case the price appreciates in the future.
Ví dụ
- ? 100% , , . , 2000 ($, ), " ”.
- " ," "."